Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    B612_20251126101821.flv IMG_5941.flv B612_20251126101747.flv B612_20251126101821.flv B612_20251126101747.flv IMG_5941.flv B612_20251126072321.flv B612_20251126072252.flv B612_20251126072220.flv B612_20251126071901.flv B612_20251126071826.flv B612_20251126071753.flv B612_20251126071507.flv B612_20251126070604.flv B612_20251126070504.flv Dien_tich_tam_giac.flv Dien_tich_hinh_thang.flv Beat_Quoc_ca_Viet_Nam.flv Nghe_nhac_Chu_de_8__Coc_cach_tung_cheng__Am__nhac_1.flv Nghe_nhac_Chu_de_8__Coc_cach_tung_cheng__Am__nhac_1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Thị Dung
    Ngày gửi: 22h:31' 21-10-2025
    Dung lượng: 119.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ
    ỨNG DỤNG AI, DẠY HỌC TRẢI NGHIỆM
    TRONG MÔN TOÁN LỚP 5
    NĂM HỌC: 2025-2026

    Vĩnh Tường, ngày 10 tháng 10 năm 2025

    LỚP: 5….
    TIẾT: TOÁN
    GIÁO VIÊN: PHÙNG THỊ DUNG

    KHỞ I

    Đ NG

    Số thập phân gồm:

    Câu 1
    A

    Phần nguyên và phần thập phân

    B

    Phần nguyên và phần phân số

    C

    Phần thập phân và phần phân số

    D

    Số tự nhiên và phần phân số

    10
    4
    9
    8
    6
    7
    2
    5
    3
    0
    1

    Trong số thập phân 49, 251; chữ số 2
    thuộc hàng nào?

    Câu 2
    A

    Hàng phần nghìn

    B

    Hàng phần trăm

    C

    Hàng phần mười

    D

    Hàng đơn vị

    4
    9
    8
    6
    7
    2
    5
    3
    0
    1
    10

    Câu 3 Làm tròn số 5 122 546 đến hàng chục nghìn,

    được số:

    A

    5 122 000

    B

    5 120 000

    C

    5 100 000

    D

    5 122 550

    10
    4
    9
    8
    6
    7
    2
    5
    3
    0
    1

    BÀI 13: LÀM TRÒN
    SỐ THẬP PHÂN
    Tiết 1

    Khám phá

    Làm tròn số thập phân
    đến số tự nhiên gần nhất

    Khi làm tròn số thập phân đến số
    tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ
    số hàng phần mười với 5.

    31,2
    2

    31,75
    7

    5
    31,56

    Vì 2 < 5
    Làm tròn xuống
    Vì 7 > 5
    Làm tròn lên
    Vì 5 = 5
    Làm tròn lên

    31

    32

    32

    QUY TẮC
    Khi làm tròn số thập phân đến số tự
    nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số ở hàng
    phần mười với 5. Nếu chữ số ở hàng phần
    mười bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại
    thì làm tròn lên.

    Làm tròn số thập phân đến số tự
    nhiên gần nhất
    Bước 1: Xác định chữ số ở hàng phần mười
    của số thập phân.
    Bước 2: So sánh chữ số ở hàng phần mười
    với 5.
    Bước 3: Kết luận.

    Ví dụ:
    Số thập
    phân
    9,15
    9,82
    9,57
    99,7

    Làm tròn đến số tự nhiên
    gần nhất

    HOẠT ĐỘNG

    1

    Làm tròn các số thập phân đến
    số tự nhiên gần nhất.

    Đường đua
    trên mây

    1

    Làm tròn các số thập phân đến
    số tự nhiên gần nhất.
    42,305

    42

    513,59

    514

    0,806

    1

    2

    Chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ 10 tuổi
    theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) như sau
    (nguồn: marrybaby.vn)
    Chiều cao
    (cm)

    Cân nặng
    (kg)

    Trẻ trai

    137,8

    31,2

    Trẻ gái

    138,6

    31,9

    Em hãy làm tròn các số đo trong bảng đến
    số tự nhiên gần nhất.

    2

    Chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ 10 tuổi
    theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) như sau
    (nguồn: marrybaby.vn)
    Chiều cao
    (cm)

    Cân nặng
    (kg)

    Trẻ trai

    137,8

    31,2

    Trẻ gái

    138,6

    31,9

    Em hãy làm tròn các số đo trong bảng đến
    số tự nhiên gần nhất.

    Tớ đo chiều dài và chiều rộng
    mặt bàn được 15,4 dm và 8,7 dm

    8,7 dm

    15,4 dm

    Làm tròn số đo chiều dài và chiều rộng
    mặt bàn.
     
    Gửi ý kiến