Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    B612_20251126101821.flv IMG_5941.flv B612_20251126101747.flv B612_20251126101821.flv B612_20251126101747.flv IMG_5941.flv B612_20251126072321.flv B612_20251126072252.flv B612_20251126072220.flv B612_20251126071901.flv B612_20251126071826.flv B612_20251126071753.flv B612_20251126071507.flv B612_20251126070604.flv B612_20251126070504.flv Dien_tich_tam_giac.flv Dien_tich_hinh_thang.flv Beat_Quoc_ca_Viet_Nam.flv Nghe_nhac_Chu_de_8__Coc_cach_tung_cheng__Am__nhac_1.flv Nghe_nhac_Chu_de_8__Coc_cach_tung_cheng__Am__nhac_1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tieng viet 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 16h:06' 09-01-2026
    Dung lượng: 63.4 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : .................................................................. Lớp……..Điểm…………………
    I. Phần trắc nghiệm: ( 3,5đ) Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 79 là:
    A. 7

    B. 70

    C. 9

    D. 90

    Câu 2: Các số 78, 67, 98, 32 theo thứ tự giảm dần là:
    A. 78, 67, 98, 32

    B. 32, 67, 78, 98

    C. 98, 78, 67, 32

    D. 67, 32, 98, 78

    Câu 3: Phép tính có kết quả bé hơn 56 là:
    A. 55 + 8
    B. 36 + 29
    C. 48 + 13
    Câu 4: Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 98

    B. 99

    C. 100

    D. 47 + 6
    D. 10

    Câu 5: Nhà Hà nuôi 4 chục con gà và 25 con vịt. Số vịt kém số gà là:
    A. 21 con

    B. 29 con

    C. 15 con

    D. 25 con

    Câu 6: Con chó cân nặng là:
    A. 5 kg

    B. 3 kg

    C. 8 kg

    D. 2 kg

    Câu 7:
    Hình bên có…… hình tam giác.

    II. Phần tự luận (6,5đ)
    Câu 7: (2đ) Đặt tính rồi tính:
    9 + 44                            19 + 25                              87 −¿ 16                       56 −¿ 8
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 8: (1đ)
    a) Số?
    12kg + 29kg

    b) Tính.
    – 8kg

    32 l – 7 l + 18 l
    = ………………………..
    =………………………...

    Câu 9: (1,5đ) Vườn cây nhà An có 54 cây bưởi. Bố An trồng thêm 19 cây bưởi nữa.
    Hỏi vườn cây nhà An có tất cả bao nhiêu cây bưởi?
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 10: (1,5đ) Một cửa hàng buổi sáng bán được 43 l xăng. Buổi sáng bán nhiều hơn
    buổi chiều 9 l xăng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 11: (0,5đ) Hiệu của hai số là 19. Nếu giữ nguyên số trừ, tăng số bị trừ thêm 9
    đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................

    Họ và tên : .................................................................. Lớp……..Điểm…………………

    Đọc đoạn trích sau rồi thực hiện yêu cầu.
    Ve sầu và Dế Mèn đi học
    “ Mải chơi, Ve Sầu đến lớp trễ, thầy giáo đã dạy đến chữ “e”. Vừa ghi xong chữ “e”,
    nó hí hửng chạy ra sân. Gặp Dế Mèn vừa tới, nó khoe:
    - Tớ biết chữ rồi.
    Dế Mèn vào lớp học, thầy đang dạy chữ “i”, nó ghi chữ “i” vào vở rồi lao ra, gào:
    - Biết…chữ…rồi…!
    Từ đấy, chúng bỏ học, đi chơi. Vì vậy, cả đời chúng chỉ biết mỗi một chữ. Ngày
    ngày, Ve Sầu trên cây cao ra rả đọc mãi một chữ “e…”, còn dưới mặt đất thì Dế Mèn
    ri rỉ mỗi một chữ “i…” mà thôi.”
    (Theo Trọng Bảo)
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
    Câu 1: Tại sao Ve Sầu đến lớp trễ?
    A. lạc đường

    B. ngủ dậy muộn

    C. giúp đỡ người khác

    D. mải chơi

    Câu 2: Sau khi chép chữ “e” và “i” vào vở, Ve Sầu và Dế Mèn làm gì?
    A. bỏ học đi chơi

    B. ra sân ca hát

    C. học tiếp chữ khác

    D. chăm chỉ viết bài

    Câu 3: Ve Sầu và Dế Mèn học được bao nhiêu chữ?
    A. Hai bạn học được rất nhiều chữ.

    B. Mỗi bạn biết hai chữ “e” và “i”

    C. Mỗi bạn chỉ biết một chữ.

    D. Cả hai đều không biết chữ.

    Câu 4: Từ đoạn trích trên, em rút ra bài học gì?
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 5:
    a) Điền ng/ngh.
    .....ày mùa
    trầm ……âm
    ….ẫm …….ĩ
    lắng ……e
    b) Tìm 2 - 3 từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè.
    .........................................................................................................................................
    c) Đặt 1 câu với một từ em vừa tìm được ở phần b.
    .........................................................................................................................................

    Câu 6: Điền dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu chấm than thích hợp vào ( ) trong
    đoạn trích sau:
    “ Châu Chấu nhảy lên gò, chìa cái lưng màu xanh ra phơi nắng. Nó búng chân tanh
    tách, cọ giũa đôi càng:
    - Một ngày tuyệt đẹp ( )
    - Thật khó chịu ( ) – Giun Đất thốt lên, cố rúc đầu sâu thêm vào lớp đất khô.
    - Thế là thế nào ( ) – Châu Chấu nhảy lên – Trên trời không một gợn mây, mặt trời
    tỏa nắng huy hoàng ( )
    - Không. Mưa bụi và những vũng nước đục, đó mới là một ngày tuyệt đẹp ( ) – Giun
    Đất cãi lại.
    (Trích “ Ngày như thế nào là đẹp?” – V.Ô-xê-ê-va, Thúy Toàn dịch)
    Câu 7: Sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: bác sĩ, trắng trẻo, xanh mướt,
    bà ngoại, vàng tươi, lấp lánh, mặt ao, hoa lan, chim sẻ, chăm chỉ
    Từ ngữ chỉ sự vật
    Từ ngữ chỉ đặc điểm
    ................................................................... ...................................................................
    ................................................................... ...................................................................
    ................................................................... ...................................................................
    ................................................................... ...................................................................
    Câu 8: Em hãy viết 4- 6 câu kể về một việc người thân đã làm cho em.
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến